lập hội

lập hội

Họ lập hội những người yêu thích đọc sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thành lập một hiệp hội, tổ chức: "lập hội" chỉ hành động tạo ra một nhóm người cùng mục đích, quy tụ lại với nhau theo quy tắc nhất định để hoạt động chung.
    • Bắt đầu một cuộc vui, cuộc họp mặt tổ chức: "lập hội" còn mang nghĩa khởi xướng một buổi tụ tập, thường giải trí hoặc thảo luận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Họ quyết định lập hội để bảo vệ quyền lợi của nông dân. (Họ tạo ra một tổ chức nhằm bảo vệ lợi ích cho những người làm nông.)
    • Mấy người bạn lập hội uống trà mỗi tuần một lần. (Nhóm bạn tổ chức gặp mặt uống trà định kỳ hàng tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập hội nghề nghiệp": thành lập hiệp hội cho những người cùng ngành nghề.

    • Các bác sĩ trẻ lập hội nghề nghiệp để chia sẻ kinh nghiệm. (Nhóm bác sĩ mới ra trường tạo ra hiệp hội nhằm trao đổi kiến thức chuyên môn.)
  • "lập hội chợ": tổ chức một phiên chợ quy mô, thường tạm thời.

    • Chính quyền địa phương lập hội chợ vào dịp Tết. (Ủy ban tổ chức một phiên chợ Tết tập trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Hội (danh từ): tổ chức, nhóm người cùng mục đích.

    • Hội Phụ nữ tổ chức buổi từ thiện. (Tổ chức dành cho phụ nữ thực hiện hoạt động thiện nguyện.)
  • Thành lập (động từ): tạo ra một tổ chức, cơ quan mớigần nghĩa với "lập hội" nhưng rộng hơn.

    • Công ty thành lập chi nhánh mớimiền Nam. (Doanh nghiệp tạo ra văn phòng đại diện mới tại miền Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Lập nhóm: tạo ra một nhóm người hoạt động cùng nhau.
  • Thành lập hội: tương tự "lập hội", nhấn mạnh vào việc tạo ra tổ chức chính thức.
  • Tổ chức hội: hành động sắp xếp, điều hành một hội đã hoặc mới tạo.
Thành ngữ liên quan
  • Lập hội tứ phương: kết bạn, tụ họp với người từ khắp nơi.
    • Anh ấy thích lập hội tứ phương, gặp gỡ bạn từ nhiều vùng miền. (Anh ấy ưa thích quy tụ bạn từ nhiều địa phương khác nhau.)